Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
桨
jiǎng
mái chèo, cánh quạt (chân vịt).
Hán Việt:TƯỞNG•Số nét:10 nét•Bộ thủ:丬 Tường•Loại từ:Danh từ
丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
10 nét
支, 把
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Tướng quân dùng mảnh ván (丬) trong đêm tối (夕) đẽo từ khúc gỗ cứng (木) làm thành chiếc mái chèo đẩy thuyền vượt sông (桨).

Thành phần cấu tạo

桨
jiǎng
mái chèo, cánh quạt
丬
Bộ Tường (giản thể)pán
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịchxī
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:mái chèo, cánh quạt (chân vịt).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
ràng让wǒmen我们dàng荡qǐ起shuāng双jiǎng桨,xiǎochuán小船ér儿tuīkāi推开bōlàng波浪。
Hãy để chúng ta khua đôi mái chèo, con thuyền nhỏ rẽ sóng lướt đi (Lời bài hát nổi tiếng).
Let us swing our oars, as the little boat parts the waves.
#2
dàjiā大家yìqǐ一起yònglì用力huá划jiǎng桨,chuán船hěn很kuài快jiù就dào到le了duì'àn对岸。
Mọi người cùng nhau ra sức chèo, thuyền rất nhanh đã đến bờ bên kia.
Everyone rowed hard together, and the boat quickly reached the opposite shore.
#3
fēijī飞机de的luóxuánjiǎng螺旋桨kāishǐ开始zhuàndòng转动le了。
Cánh quạt (chân vịt) của máy bay bắt đầu quay rồi.
The airplane's propeller began to turn.
#4
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把chuánjiǎng船桨diào掉jìn进le了hé河lǐ里。
Anh ấy không cẩn thận làm rơi mái chèo xuống sông.
He accidentally dropped the oar into the river.
#5
zhè这sōu艘chuán船de的tuījìn推进qì器shì是luóxuánjiǎng螺旋桨。
Bộ phận đẩy của con tàu này là chân vịt.
This boat is propelled by a propeller.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây