桨
丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
10
只
HSK6
Danh từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mái chèo, cánh quạt (chân vịt).
Ví dụ (8)
让我们荡起双桨,小船儿推开波浪。
Hãy để chúng ta khua đôi mái chèo, con thuyền nhỏ rẽ sóng lướt đi (Lời bài hát nổi tiếng).
大家一起用力划桨,船很快就到了对岸。
Mọi người cùng nhau ra sức chèo, thuyền rất nhanh đã đến bờ bên kia.
飞机的螺旋桨开始转动了。
Cánh quạt (chân vịt) của máy bay bắt đầu quay rồi.
他不小心把船桨掉进了河里。
Anh ấy không cẩn thận làm rơi mái chèo xuống sông.
这艘船的推进器是螺旋桨。
Bộ phận đẩy của con tàu này là chân vịt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây