jiǎng
mái chèo, cánh quạt (chân vịt).
Hán việt: tương
丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
10
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mái chèo, cánh quạt (chân vịt).
Ví dụ (8)
ràng mendàngshuāngjiǎngxiǎochuánrtkāi làng
Hãy để chúng ta khua đôi mái chèo, con thuyền nhỏ rẽ sóng lướt đi (Lời bài hát nổi tiếng).
jiā yònghuájiǎngchuánhěnkuàijiùdàoleduìàn
Mọi người cùng nhau ra sức chèo, thuyền rất nhanh đã đến bờ bên kia.
fēi deluóxuánjiǎngkāi shǐzhuàndòngle
Cánh quạt (chân vịt) của máy bay bắt đầu quay rồi.
xiǎo xīnchuánjiǎngdiàojìnle
Anh ấy không cẩn thận làm rơi mái chèo xuống sông.
zhèsōuchuándetuījìnshìluóxuánjiǎng
Bộ phận đẩy của con tàu này là chân vịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây