棋手
qí shǒu
Kỳ thủ / Người chơi cờ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kỳ thủ / Người chơi cờ
Ví dụ (3)
liǎng wèidǐng jiān shǒuzàisài chǎngshàngduì jué
Hai kỳ thủ hàng đầu đọ sức trên sàn thi đấu.
cóng xiǎojiù zhìchéng wéi míngzhuān shǒu
Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành kỳ thủ chuyên nghiệp.
shǒuchén zhuólěng jìng kǎo
Kỳ thủ trầm tĩnh bình tĩnh suy nghĩ thế cờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây