Hán Việt:AN••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ一一フ丶丶フフノ一
Không dùng lượng từ riêng
气Khí+安An
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
氨
Amoniac
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
安
An
Yên / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

氨
Amoniac
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Amoniac
ENTiếng Anh:ammonia
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
氨的气味非常刺鼻。
Mùi của amoniac rất hắc (khó chịu).
Ammonia has a very pungent smell.
#2
氨水在工业中被广泛使用。
Nước amoniac được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.
Ammonia water is widely used in industry.
#3
氨是一种无色的气体。
Amoniac là một loại chất khí không màu.
Ammonia is a colorless gas.
#4
他们正在研究合成氨的方法。
Họ đang nghiên cứu phương pháp tổng hợp amoniac.
They are studying methods of synthesizing ammonia.
#5
氨泄漏可能会对健康造成危险。
Rò rỉ amoniac có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
An ammonia leak may pose a danger to health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây