ān
Amoniac
Hán việt: an
ノ一一フ丶丶フフノ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Amoniac
Ví dụ (5)
ānde wèifēi cháng
Mùi của amoniac rất hắc (khó chịu).
ānshuǐzàigōng zhōngbèiguǎng fàn广shǐ yòng使
Nước amoniac được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.
ānshìzhǒngde
Amoniac là một loại chất khí không màu.
menzhèng zàiyán jiū chéngāndefāng
Họ đang nghiên cứu phương pháp tổng hợp amoniac.
ānxièlòukěn énghuìduìjiàn kāngzào chéngwēi xiǎn
Rò rỉ amoniac có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây