cháo
họ Triều; buổi sáng trong nghĩa cổ
Hán việt: triều
丨フ一一ノ丶一フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Triều; buổi sáng trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
cháoyángchūshēnghuànxǐnglechénshuìde
Ánh nắng buổi sáng vừa lên, đánh thức mặt đất đang ngủ say.
wénzhōng,“cháochángtóngzhāo”,bèiyòngláizhǐdàizǎochen
Trong cổ văn, từ '晁' thường giống với từ '朝', được dùng để chỉ buổi sáng.
yíngzheměi decháoxiá menkāi shǐlexīndetiān
Đón ráng mây bình minh tuyệt đẹp, chúng tôi bắt đầu một ngày mới.
cháoguāngwēiniǎoérbiàn便kāi shǐzàizhītóumíngjiào
Ánh bình minh vừa hé lộ, những chú chim đã bắt đầu hót trên cành.
chūncháodewēifēngzǒng shìràngréngǎndào wàideqīngshuǎng
Cơn gió nhẹ của buổi sáng mùa xuân luôn khiến người ta cảm thấy vô cùng sảng khoái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây