Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cháo
HSK 4
họ Triều; buổi sáng trong nghĩa cổ
Hán Việt:TRIỀU••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ一一ノ丶一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+兆Triệu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

晁
cháo
họ Triều; buổi sáng trong nghĩa cổ
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Bộ Nhật
兆
Triệuzhào
Điềm báo / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu điềm lành (兆) của buổi bình minh rạng rỡ, cũng là tên họ Triều (晁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ riêng / danh từ
VINghĩa:họ Triều; buổi sáng trong nghĩa cổ
ENTiếng Anh:morning, surname Chao
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cháo晁yáng阳chū初shēng升,huànxǐng唤醒le了chénshuì沉睡de的dàdì大地。
Ánh nắng buổi sáng vừa lên, đánh thức mặt đất đang ngủ say.
As the morning sun began to rise, it awakened the sleeping earth.
#2
gǔwén古文zhōng中,“cháo晁”cháng常tóng同“cháo朝”,bèi被yònglái用来zhǐ指dài代zǎochén早晨。
Trong cổ văn, chữ “Triều” (晁) thường dùng giống chữ “Triều” (朝), được dùng để chỉ buổi sáng.
In classical Chinese, "晁" is often used interchangeably with "朝" to refer to the morning.
#3
yíng迎zhe着měilì美丽de的cháo晁xiá霞,wǒmen我们kāishǐ开始le了xīn新de的yìtiān一天。
Đón ráng mây bình minh tuyệt đẹp, chúng tôi bắt đầu một ngày mới.
Facing the beautiful morning glow, we began a new day.
#4
cháo晁guāng光wēi微lù露,niǎor鸟儿biàn便kāishǐ开始zài在zhītóu枝头míngjiào鸣叫。
Ánh bình minh vừa hé lộ, những chú chim đã bắt đầu hót trên cành.
As the first glimmer of dawn appeared, the birds began to sing in the branches.
#5
chūn春cháo晁de的wēifēng微风zǒngshì总是ràng让rén人gǎndào感到géwài格外de的qīngshuǎng清爽。
Cơn gió nhẹ của buổi sáng mùa xuân luôn khiến người ta cảm thấy vô cùng sảng khoái.
The breeze of a spring morning always feels especially refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây