Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
liú
HSK 4
lưu ly, thủy tinh màu
Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
11 nét
一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+㐬Lưu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

琉
liú
lưu ly, thủy tinh màu
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
Bộ Ngọc (Vương)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Viên đá ngọc (王) được nung chảy (㐬) trong lửa đỏ rồi kết tinh thành chất lưu ly, thủy tinh màu óng ánh (琉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lưu ly, thủy tinh màu
ENTiếng Anh:colored glaze, lapis lazuli
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座sìmiào寺庙de的wūdǐng屋顶pùmǎn铺满le了jīnsè金色de的liú琉lí璃wǎ瓦。
Mái của ngôi chùa này được lợp đầy ngói lưu ly (ngói tráng men thủy tinh) màu vàng.
The roof of this temple is covered with golden glazed tiles.
#2
zhè这gè个yìshùguǎn艺术馆lǐ里zhǎnshì展示le了xǔduō许多jīngměi精美de的liú琉lí璃gōngyìpǐn工艺品。
Trong bảo tàng nghệ thuật này trưng bày rất nhiều đồ thủ công mỹ nghệ bằng pha lê tinh xảo.
This art museum displays many exquisite glass artworks.
#3
yángguāng阳光zhào照zài在húmiàn湖面shàng上,fǎngfú仿佛shì是yímiàn一面jùdà巨大de的liú琉lí璃jìng镜。
Ánh nắng chiếu rọi trên mặt hồ, tựa như một chiếc gương thủy tinh khổng lồ.
The sunlight shone on the lake, making it look like a huge glass mirror.
#4
gōngdiàn宫殿lǐ里guà挂zhe着yì一zhǎn盏huálì华丽de的liú琉lí璃diàodēng吊灯。
Trong cung điện treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.
A magnificent glass chandelier hangs in the palace.
#5
tā她bózi脖子shàng上dài戴zhe着yí一chuàn串wǔyánliùsè五颜六色de的liú琉lí璃zhū珠zi子。
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi hạt thủy tinh nhiều màu sắc.
She wore a string of colorful glass beads around her neck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây