liú
lưu ly, thủy tinh màu
Hán việt: lưu
一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưu ly, thủy tinh màu
Ví dụ (5)
zhèzuò miàodedǐngmǎnlejīndeliú
Mái của ngôi chùa này được lợp đầy ngói lưu ly (ngói tráng men thủy tinh) màu vàng.
zhè ge shùguǎnzhǎn shìle duōjīngměideliúgōng pǐn
Trong bảo tàng nghệ thuật này trưng bày rất nhiều đồ thủ công mỹ nghệ bằng pha lê tinh xảo.
yáng guāngzhàozàimiànshàngfǎng 仿shìmiàn deliújìng
Ánh nắng chiếu rọi trên mặt hồ, tựa như một chiếc gương thủy tinh khổng lồ.
gōng diàn殿guàzhezhǎnhuá deliúdiàodēng
Trong cung điện treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.
zishàngdàizhechuànyánliùdeliúzhūzi
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi hạt thủy tinh nhiều màu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây