mǐn
Thương cảm, đồng cảm
Hán việt: mẫn
丶丶丨丶丨フ丶一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thương cảm, đồng cảm
Ví dụ (5)
kàndàogeliú làngdehái zixīnzhōngyǒngleliánmǐn
Nhìn thấy đứa trẻ lang thang đó, trong lòng tôi trào dâng một chút thương cảm.
deyǎnzhōngshǎn shuòzhebēimǐndeguāng máng
Trong ánh mắt anh ấy lấp lánh tia sáng của sự đồng cảm.
zhèwèizuò jiāyǒuzhebēitiānmǐnréndeqínghuái怀
Vị nhà văn này mang một tâm hồn xót xa thương cảm cho số phận con người.
men yàodeliánmǐnzhǐ yàogōng píngdeduì dài
Chúng tôi không cần sự thương hại của bạn, chỉ cần được đối xử công bằng.
āimǐnzhīxīnhuàzhòngshēng
Bồ tát dùng lòng thương cảm để độ hóa chúng sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây