zhì
chân thành, tha thiết
Hán việt: chí
一丨一ノフ丶ノ一一丨
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chân thành, tha thiết
Ví dụ (5)
shìduōniándezhìyǒu
Anh ấy là người bạn thân thiết và chân thành nhiều năm của tôi.
mendegǎn qíngfēi chángzhēn zhì
Tình cảm của họ vô cùng chân thành.
jǐnzhìzuìchéng zhìdewèn hòu
Xin gửi lời chào hỏi chân thành nhất.
yīn yuèshìshēngdezhìài
Âm nhạc là tình yêu chân thành và sâu sắc nhất trong cuộc đời anh ấy.
zhìchéngdetài dònglesuǒ yǒudepíngwěi
Anh ấy đã làm cảm động tất cả ban giám khảo bằng thái độ chân thành và nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây