挚
一丨一ノフ丶ノ一一丨
10
HSK1
Tính từ
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chân thành, tha thiết
Ví dụ (5)
他是我多年的挚友。
Anh ấy là người bạn thân thiết và chân thành nhiều năm của tôi.
他们的感情非常真挚。
Tình cảm của họ vô cùng chân thành.
谨致以最诚挚的问候。
Xin gửi lời chào hỏi chân thành nhất.
音乐是他一生的挚爱。
Âm nhạc là tình yêu chân thành và sâu sắc nhất trong cuộc đời anh ấy.
他以挚诚的态度打动了所有的评委。
Anh ấy đã làm cảm động tất cả ban giám khảo bằng thái độ chân thành và nghiêm túc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây