huī
Ánh sáng mặt trời, tia nắng
Hán việt: huy
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ánh sáng mặt trời, tia nắng
Ví dụ (5)
yángdehuīzàimiànshàng
Ánh ráng chiều (ánh nắng hoàng hôn) rải rác trên mặt hồ.
yíngzheqīng chéndezhāohuī menkāi shǐlexīndetiān
Đón ánh nắng ban mai, chúng tôi bắt đầu một ngày mới.
shuíyáncùncǎoxīnbàosānchūnhuī
Ai bảo tấm lòng của ngọn cỏ non, có thể đền đáp được ánh nắng mùa xuân (câu thơ ẩn dụ tình mẹ bao la con cái khó lòng báo đáp hết).
yuǎnshānyǎnyìngzàijīndeluòhuīzhōng
Ngọn núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong ánh nắng rực vàng của buổi chiều tà.
xiéhuītòuguòshùdefèngzhào yào耀xiàlái
Ánh nắng xiên rọi xuống qua những kẽ lá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây