晖
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ánh sáng mặt trời, tia nắng
Ví dụ (5)
夕阳的余晖洒在湖面上。
Ánh ráng chiều (ánh nắng hoàng hôn) rải rác trên mặt hồ.
迎着清晨的朝晖,我们开始了新的一天。
Đón ánh nắng ban mai, chúng tôi bắt đầu một ngày mới.
谁言寸草心,报得三春晖。
Ai bảo tấm lòng của ngọn cỏ non, có thể đền đáp được ánh nắng mùa xuân (câu thơ ẩn dụ tình mẹ bao la con cái khó lòng báo đáp hết).
远山掩映在金色的落晖中。
Ngọn núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong ánh nắng rực vàng của buổi chiều tà.
斜晖透过树叶的缝隙照耀下来。
Ánh nắng xiên rọi xuống qua những kẽ lá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây