Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铀
yóu
Uran
Hán việt: do
ノ一一一フ丨フ一丨一
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 铀 (yóu) kết hợp bởi Bộ Kim (giản thể) (钅 - kim loại, đồ sắt thép) và Do (由 - từ, do), gợi nhớ nghĩa là Uran 铀.

Thành phần cấu tạo

铀
yóu
Uran
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Uran
Ví dụ (5)
yóu铀shì是yī一zhǒng种fàng shè放射xìng性yuán sù元素。
Uran là một nguyên tố phóng xạ.
hé核diàn电zhàn站shǐ yòng使用yóu铀zuò wéi作为rán燃liào料。
Nhà máy điện hạt nhân sử dụng uran làm nhiên liệu.
zhè ge这个guó jiā国家yōng yǒu拥有fēng fù丰富de的yóu铀kuàng矿zī yuán资源。
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên quặng uran phong phú.
nóng浓suō缩yóu铀shì是zhì zào制造hé核wǔ qì武器de的guān jiàn关键cái liào材料。
Uran làm giàu là vật liệu then chốt để chế tạo vũ khí hạt nhân.
kē xué科学jiā家men们zhèng zài正在yán jiū研究rú hé如何ān quán安全de地chǔ lǐ处理fèi废yóu铀。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách xử lý uran thải một cách an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây