铀
ノ一一一フ丨フ一丨一
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 铀 (yóu) kết hợp bởi Bộ Kim (giản thể) (钅 - kim loại, đồ sắt thép) và Do (由 - từ, do), gợi nhớ nghĩa là Uran 铀.
Thành phần cấu tạo
铀
Uran
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Uran
Ví dụ (5)
铀是一种放射性元素。
Uran là một nguyên tố phóng xạ.
核电站使用铀作为燃料。
Nhà máy điện hạt nhân sử dụng uran làm nhiên liệu.
这个国家拥有丰富的铀矿资源。
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên quặng uran phong phú.
浓缩铀是制造核武器的关键材料。
Uran làm giàu là vật liệu then chốt để chế tạo vũ khí hạt nhân.
科学家们正在研究如何安全地处理废铀。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách xử lý uran thải một cách an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây