hǎo
họ Hách
Hán việt: hác
一丨一ノ丨ノ丶フ丨
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Hách
Ví dụ (5)
hǎoxiān shengshì mendexīnjīng
Ông Hạc là quản lý mới của chúng tôi.
hǎolǎo shījiāo menhàn
Thầy Hạc dạy tiếng Trung cho chúng tôi.
xiǎohǎozuó tiāngāngcóngběi jīnghuílai
Tiểu Hạc hôm qua vừa từ Bắc Kinh trở về.
jiādōujué dehǎo shēngshùhěngāo míng
Mọi người đều cho rằng bác sĩ Hạc có tay nghề y khoa rất cao.
yǒugexìnghǎodepéng you
Tôi có một người bạn mang họ Hạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây