khiến cho, cho phép
Hán việt: tỉ
ノ丨ノ丨フ一一ノ一丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khiến cho, cho phép
Ví dụ (5)
zhì dìngzhèxiēguī shǐ使 jiāyǒusuǒzūn xún
Ban hành những quy tắc này, khiến cho mọi người có cơ sở để tuân theo.
menjiāng gōnggèngduō yuánnéngzǎowán chéngzhèxiànggōngchéng
Chúng tôi sẽ cung cấp thêm nhiều tài nguyên, cho phép có thể sớm hoàn thành dự án này.
qǐngjiāngwén jiànfān chéngyīngwénbiàn 便wàirén yuányuè
Vui lòng dịch tài liệu sang tiếng Anh, khiến cho nhân viên nước ngoài thuận tiện khi đọc.
zhèng jiāletóu jīng huī
Chính phủ đã tăng cường mức độ đầu tư, cho phép kinh tế phục hồi thuận lợi hơn.
yáng é guānmiǎn shēng wài
Phải kiểm soát nghiêm ngặt, khiến cho những tai nạn ngoài ý muốn không thể xảy ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây