时薪
—
Phân tích từ 时薪
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Lương theo giờ, thù lao theo giờ
Ví dụ (3)
这间快餐店兼职的时薪是三十元。
Lương theo giờ làm thêm ở quán ăn nhanh này là 30 tệ.
老板决定给表现好的员工提高时薪。
Ông chủ quyết định tăng lương theo giờ cho nhân viên thể hiện tốt.
你在那家英语机构的时薪是多少?
Lương theo giờ của bạn ở trung tâm tiếng Anh đó là bao nhiêu?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây