发生器
fā shēng qì
Bộ phát, máy phát, máy tạo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bộ phát, máy phát, máy tạo
Ví dụ (3)
shí yàn shìān zhuāngle xìn hào shēng
Trong phòng thí nghiệm đã lắp đặt một máy phát tín hiệu.
zhè zhǒngzhēng shēng xiào hěngāo
Loại máy phát hơi nước này hiệu suất rất cao.
shēng zhèng zàichǎn shēngwěn dìngdegāo diàn liú
Máy phát đang tạo ra dòng điện cao áp ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây