清炒
qīng chǎo
Xào thanh, xào không sốt đậm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Xào thanh, xào không sốt đậm
Ví dụ (6)
mazàichú fángqīng chǎole pánxiǎo bái cài
Mẹ xào thanh một đĩa cải thìa trong bếp.
zhè zhǒngxīn xiānshū càishì qīng chǎo
Loại rau tươi này thích hợp xào thanh.
qīng chǎo xiār énwèi dàohěnxiān měi
Xào thanh tôm nõn vị rất tươi ngon.
menyào fènqīngchǎo càixīn
Chúng tôi gọi một phần rau cải xào thanh.
qīng chǎobǎo liúleshū càiyuán yǒudexiāng wèi
Món xào thanh giữ lại hương vị vốn có của rau củ.
2
Danh từ
Nghĩa:Món xào thanh, xào tỏi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây