qiáng / qiǎng / jiàng
mạnh, mạnh mẽ
Hán việt: cường
フ一フフ丶丨フ一丨一丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (3)

1
tính từ (đọc 'qiáng')
Nghĩa:mạnh, mạnh mẽ
Ví dụ (5)
de zhìfēi chángjiānqiáng
Ý chí của anh ấy rất mạnh mẽ.
gōng dezhèxiàngxīnguīdìngshìqiángzhìde
Quy định mới này của công ty là bắt buộc.
néngqiǎngbiérénjiē shòudeguāndiǎn
Bạn không thể ép buộc người khác chấp nhận quan điểm của bạn.
dexuénéng qiángdeduō
Năng lực học tập của cô ấy mạnh hơn tôi rất nhiều.
dàokùnnánshímenbǎo chínèixīndeqiáng
Khi gặp khó khăn, chúng ta phải giữ cho nội tâm mạnh mẽ.
2
động từ / phó từ (đọc 'qiǎng')
Nghĩa:cưỡng ép, gượng, miễn cưỡng
Ví dụ (3)
yàoqiǎng ying
Đừng cưỡng ép anh ấy đồng ý.
qiǎngxiàole xià
Anh ấy gượng cười một cái.
zhèjiànshìnéngqiǎngqiú
Việc này không thể miễn cưỡng đòi hỏi.
3
tính từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:bướng bỉnh, cứng đầu
Ví dụ (3)
zhè gehái zi qihěnjiàng
Đứa trẻ này tính rất bướng.
tàijiànglekěnrèncuò
Anh ấy quá cứng đầu, không chịu nhận lỗi.
xìngzijiàngshuíquànbudòng
Cô ấy tính bướng, ai cũng không khuyên được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây