掠
一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cướp bóc, lướt qua
Ví dụ (5)
燕子从水面上掠过。
Chim én lướt qua mặt nước.
侵略军在村庄里烧杀抢掠。
Quân xâm lược đốt phá và cướp bóc trong ngôi làng.
她的嘴角掠过一丝微笑。
Một nụ cười thoáng lướt qua khóe miệng cô ấy.
他们疯狂地掠夺自然资源。
Họ điên cuồng cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên.
一阵微风掠过树梢。
Một cơn gió nhẹ lướt qua ngọn cây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây