意见分歧
—
Phân tích từ 意见分歧
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Sự bất đồng ý kiến
Ví dụ (3)
大家在开会时产生了意见分歧。
Mọi người khi họp đã nảy sinh sự bất đồng ý kiến.
我们要沟通交流以消除意见分歧。
Chúng ta cần giao tiếp trao đổi để xóa bỏ sự bất đồng ý kiến.
虽然有意见分歧,但最终达成了共识。
Tuy có sự bất đồng ý kiến, nhưng cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây