ruò
nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
Hán việt: nhã
一丨丨一ノ丨フ一
8
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
liên từ / động từ / đại từ
Nghĩa:nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
Ví dụ (5)
ruòmíng tiānxià menjiù shān
Nếu ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.
měiruòtiānxiān
Cô ấy đẹp giống như tiên nữ.
ruòānhǎobiàn便shìqíngtiān
Nếu bạn bình yên, đó chính là ngày nắng đẹp.
biǎo xiànderuòshì
Anh ấy tỏ ra giống như không có chuyện gì xảy ra.
suì yuèruòshuǐcōngcōngliúshì
Năm tháng giống như dòng nước, vội vã trôi qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây