Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惟
wéi
chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
Hán việt: duy
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 惟 (wéi) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Bộ Chuy (隹 - chim đuôi ngắn), gợi nhớ nghĩa là chỉ, duy chỉ 惟.

Thành phần cấu tạo

惟
wéi
chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
Ví dụ (6)
tā他wéi惟yī一de的xī wàng希望jiù就shì是kǎo考shàng上dà大xué学。
Hy vọng duy nhất của anh ấy là thi đậu đại học.
wéi惟yǒu有bù duàn不断nǔ lì努力,cái才néng能qǔ取dé得chéng gōng成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể giành được thành công.
dà jiā大家dōu都tóng yì同意,wéi惟tā他bù不zàn chéng赞成。
Mọi người đều đồng ý, chỉ mình anh ấy là không tán thành.
wéi惟lì利shì是tú图de的rén人wǎng wǎng往往huì会shī qù失去péng you朋友。
Những kẻ chỉ biết tư lợi (chỉ mưu cầu lợi ích) thường sẽ mất đi bạn bè.
fú伏wéi惟gé阁xià下kuān宽hóng宏dà大liàng量,yuán liàng原谅wǒ我de的guò shī过失。
Cúi nghĩ (kính nghĩ) các hạ khoan hồng độ lượng, tha thứ cho lỗi lầm của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây