惟
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
11
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 惟 (wéi) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Bộ Chuy (隹 - chim đuôi ngắn), gợi nhớ nghĩa là chỉ, duy chỉ 惟.
Thành phần cấu tạo
惟
chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
Ví dụ (6)
他惟一的希望就是考上大学。
Hy vọng duy nhất của anh ấy là thi đậu đại học.
惟有不断努力,才能取得成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể giành được thành công.
大家都同意,惟他不赞成。
Mọi người đều đồng ý, chỉ mình anh ấy là không tán thành.
惟利是图的人往往会失去朋友。
Những kẻ chỉ biết tư lợi (chỉ mưu cầu lợi ích) thường sẽ mất đi bạn bè.
伏惟阁下宽宏大量,原谅我的过失。
Cúi nghĩ (kính nghĩ) các hạ khoan hồng độ lượng, tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây