剪得
jiǎn de
Cắt/tỉa được

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cắt/tỉa được
Ví dụ (3)
shīdetóu fajiǎn dehěn piào liang
Thợ cắt tóc đã tỉa tóc của cô ấy rất đẹp.
zhè zhāngjiǎn zhǐtú'ànjiǎn dehěnjīng
Hoa văn cắt giấy này cắt được rất tinh xảo.
cǎo píngxiū jiǎndehěnpíng zhěng
Thảm cỏ tỉa được rất bằng phẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây