採
一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
所
HSK1
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chọn lựa, thu hoạch
Ví dụ (5)
春天是採茶的好季節。
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái (thu hoạch) trà.
公司決定採用他的建議。
Công ty quyết định áp dụng (chọn dùng) đề nghị của anh ấy.
媽媽去超市採購日常生活用品。
Mẹ đi siêu thị mua sắm (chọn mua) đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
科學家在森林裡採集植物標本。
Các nhà khoa học thu thập (hái lượm) tiêu bản thực vật trong rừng.
記者正在採訪那位著名的作家。
Phóng viên đang phỏng vấn (thu thập tin tức từ) vị nhà văn nổi tiếng đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây