cǎi
Chọn lựa, thu hoạch
Hán việt: thái
一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chọn lựa, thu hoạch
Ví dụ (5)
chūntiānshìcǎichádehǎojié
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái (thu hoạch) trà.
gōng juédìngcǎiyòngdejiàn
Công ty quyết định áp dụng (chọn dùng) đề nghị của anh ấy.
machāo shìcǎigòu chángshēng huóyòngpǐn
Mẹ đi siêu thị mua sắm (chọn mua) đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
xuéjiāzàisēn líncǎizhí biāoběn
Các nhà khoa học thu thập (hái lượm) tiêu bản thực vật trong rừng.
zhězhèng zàicǎifǎngwèizhù míngdezuò jiā
Phóng viên đang phỏng vấn (thu thập tin tức từ) vị nhà văn nổi tiếng đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây