Hán Việt:THÁI••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+采Thái
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
採
Chọn lựa, thu hoạch
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

採
Chọn lựa, thu hoạch
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chọn lựa, thu hoạch
ENTiếng Anh:pick, pluck, gather, adopt
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
春天是採茶的好季節。
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái (thu hoạch) trà.
Spring is a good season for tea picking.
#2
公司決定採用他的建議。
Công ty quyết định áp dụng (chọn dùng) đề nghị của anh ấy.
The company decided to adopt his suggestion.
#3
媽媽去超市採購日常生活用品。
Mẹ đi siêu thị mua sắm (chọn mua) đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
Mom went to the supermarket to buy daily necessities.
#4
科學家在森林裡採集植物標本。
Các nhà khoa học thu thập (hái lượm) tiêu bản thực vật trong rừng.
Scientists are collecting plant specimens in the forest.
#5
記者正在採訪那位著名的作家。
Phóng viên đang phỏng vấn (thu thập tin tức từ) vị nhà văn nổi tiếng đó.
The reporter is interviewing that famous writer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây