Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhú
HSK 4
đuổi theo, trục xuất
Hán Việt:TRỤC••Loại từ:Động từ
10 nét
一ノ丨ノノノ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+豕Thỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

逐
zhú
đuổi theo, trục xuất
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
豕
Bộ Thỉshǐ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đuổi theo, trục xuất
ENTiếng Anh:pursue, chase, expel, successively
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上hùxiāng互相zhuīzhú追逐。
Bọn trẻ đang đuổi theo nhau trên bãi cỏ.
The children are chasing one another on the grass.
#2
tā他yīn因wéifǎ违法bèi被qūzhú驱逐chūjìng出境le了。
Anh ta vì vi phạm pháp luật nên đã bị trục xuất khỏi đất nước.
He was deported for breaking the law.
#3
jǐngchē警车zhèngzài正在zhuīzhú追逐yí一liàng辆kěyí可疑de的qìchē汽车。
Xe cảnh sát đang đuổi theo một chiếc ô tô khả nghi.
A police car is chasing a suspicious vehicle.
#4
nà那gè个dǎoluàn捣乱de的xuésheng学生bèi被wúqíng无情de地zhúchū逐出le了jiàoshì教室。
Cậu học sinh quậy phá đó đã bị đuổi ra khỏi phòng học một cách không thương tiếc.
That disruptive student was mercilessly thrown out of the classroom.
#5
zhè这wèi位zhànbài战败de的guówáng国王bèi被fàngzhú放逐dào到yí一gè个gūdǎo孤岛shàng上。
Vị vua bại trận này đã bị đày (trục xuất) đến một hòn đảo hoang.
The defeated king was exiled to a deserted island.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây