zhú
đuổi theo, trục xuất
Hán việt: trục
一ノフノノノ丶丶フ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, trục xuất
Ví dụ (5)
hái zimenzàicǎoshang xiāngzhuīzhú
Bọn trẻ đang đuổi theo nhau trên bãi cỏ.
yīnwéibèi zhúchūjìngle
Anh ta vì vi phạm pháp luật nên đã bị trục xuất khỏi đất nước.
jǐngchēzhèng zàizhuīzhúliàngdechē
Xe cảnh sát đang đuổi theo một chiếc ô tô khả nghi.
dǎo luàndexué shēngbèiqíngdezhúchūlejiào shì
Cậu học sinh quậy phá đó đã bị đuổi ra khỏi phòng học một cách không thương tiếc.
zhèwèizhànbàideguó wángbèifàngzhúdàodǎoshang
Vị vua bại trận này đã bị đày (trục xuất) đến một hòn đảo hoang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây