Hán Việt:KHANH••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丨ノフ一一丨丶フ丨
Không dùng lượng từ riêng
卯Mão+艮Cấn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
卿
quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
卯
Bộ Mão
Hai người ngồi đối diện hai bên
艮
Bộ Cấn
Mâm thức ăn bày ở chính giữa
Hình ảnh minh họa

卿
quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
ENTiếng Anh:high official, minister, dear
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
众位爱卿,有何本奏?
Các vị ái khanh, có việc gì cần tấu không?
My beloved ministers, what matters do you wish to present?
#2
他被封为朝廷的公卿。
Ông ấy được phong làm công khanh của triều đình.
He was appointed as one of the court's high nobles.
#3
朕念卿劳苦功高,特赐御酒一杯。
Trẫm nghĩ khanh lao khổ công cao, đặc biệt ban cho một ly ngự tửu.
I, mindful of your arduous service and great merits, specially bestow upon you a cup of imperial wine.
#4
卿卿如晤,吾今以此书与汝永别矣。
Khanh khanh như thấy mặt, ta nay lấy bức thư này để vĩnh biệt nàng.
My beloved, as if I were speaking to you face to face, I now write this letter to bid you farewell forever.
#5
历代卿相多有治国之才。
Khanh tướng các triều đại phần nhiều đều có tài trị quốc.
Throughout the dynasties, many ministers and chancellors have possessed the talent to govern the state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây