qīng
quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
Hán việt: khanh
ノフノフ一一フ丶フ丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan lại cấp cao, người yêu quý (thời cổ)
Ví dụ (5)
zhòngwèiàiqīngyǒuběnzòu
Các vị ái khanh, có việc gì cần tấu không?
bèifēngwéicháotíngdegōngqīng
Ông ấy được phong làm công khanh của triều đình.
zhènniànqīngláogōnggāojiǔbēi
Trẫm nghĩ khanh lao khổ công cao, đặc biệt ban cho một ly ngự tửu.
qīngqīngjīnshūyǒngbié
Khanh khanh như thấy mặt, ta nay lấy bức thư này để vĩnh biệt nàng.
dàiqīngxiàngduōyǒuzhìguózhīcái
Khanh tướng các triều đại phần nhiều đều có tài trị quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây