Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
juǎn
HSK 4
cuốn lên, cuốn lại, quấn lại
Hán Việt:QUYỂN••Loại từ:Động từ
11 nét
一フ一丶ノ一一ノ丶フフ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+卷Chữ Quyến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捲
juǎn
cuốn lên, quấn lại
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
卷
Chữ Quyếnjuàn
cuộn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) khéo léo cuộn tròn từng trang giấy (卷) lại thành một ống gọn gàng chính là hành động cuốn lên, quấn lại (捲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cuốn lên, cuốn lại, quấn lại
ENTiếng Anh:roll up, curl, whirl
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她juǎn捲qǐ起xiùzi袖子zhǔn準bèi備xǐ洗yīfu衣服。
Cô ấy xắn tay áo lên chuẩn bị giặt quần áo.
She rolled up her sleeves and got ready to do the laundry.
#2
tā他xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地bǎ把de地tú圖juǎn捲qǐ起lái來。
Anh ấy cẩn thận cuốn bản đồ lại.
He carefully rolled up the map.
#3
yí一zhèn陣dà大fēng風bǎ把dì地shàng上de的luò落yè葉juǎn捲shàng上le了bànkōng半空。
Một trận gió lớn đã cuốn những chiếc lá rụng trên mặt đất lên không trung.
A sudden gust of wind swept the fallen leaves on the ground up into the air.
#4
qǐng請bǎ把kǎo烤yā鴨juǎn捲zài在jiān煎bǐng餅lǐ裡chī吃。
Xin hãy cuốn vịt quay vào trong bánh kếp để ăn.
Please wrap the roast duck in the pancake before eating it.
#5
hǎilàng海浪tūrán突然pū撲lái來,bǎ把shā沙tān灘shàng上de的wánjù玩具juǎn捲zǒu走le了。
Sóng biển bất ngờ ập đến, cuốn trôi những món đồ chơi trên bãi cát đi mất.
The waves suddenly rushed in and swept away the toys on the beach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây