juǎn
cuốn lên, cuốn lại, quấn lại
Hán việt: quyền
一丨一丶ノ一一ノ丶フフ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cuốn lên, cuốn lại, quấn lại
Ví dụ (5)
juǎnxiùzizhǔnbèi fu
Cô ấy xắn (cuốn) tay áo lên chuẩn bị giặt quần áo.
xiǎo xīn dejuǎnlái
Anh ấy cẩn thận cuốn bản đồ lại.
zhènfēngshàngdeluòjuǎnshànglebànkōng
Một trận gió lớn đã cuốn những chiếc lá rụng trên mặt đất lên không trung.
qǐngkǎojuǎnzàijiānbǐngchī
Xin hãy cuốn vịt quay vào trong bánh kếp để ăn.
hǎilàngtūr ánláishātānshàngdewán juǎnzǒule
Sóng biển bất ngờ ập đến, cuốn trôi những món đồ chơi trên bãi cát đi mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây