申请书
shēn qǐng shū
Đơn xin, tờ đơn đăng ký

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đơn xin, tờ đơn đăng ký
Ví dụ (3)
qǐngzàishēn qǐng shūshàng miànqiān míng
Xin hãy ký tên lên trên tờ đơn xin.
xiànggōng jiāolexiū jiàshēn qǐng shū
Anh ấy đã nộp lên công ty tờ đơn xin nghỉ phép.
rèn zhēntián xiězhè fènjiǎng xué jīnshēn qǐng shū
Cẩn thận điền bản đơn xin học bổng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây