jué
mọc lên đột ngột, nổi lên
Hán việt: quật
丨フ丨フ一ノフ丨丨フ丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mọc lên đột ngột, nổi lên
Ví dụ (5)
zhèzuòxīnchéng shìzàishā zhōngxùn jué
Thành phố mới này nhanh chóng mọc lên đột ngột giữa sa mạc.
zhōujīng dejuéyǐn lequánqiúdeguānzhù
Sự trỗi dậy của nền kinh tế châu Á đã thu hút sự chú ý của toàn cầu.
lián wǎnggōng dejuégǎi biànle mendeshēng huófāng shì
Sự nổi lên của các công ty internet đã thay đổi lối sống của chúng ta.
yuǎnchùdeqúnshānfēngjuézhíchāyúnxiāo
Những dãy núi ở phía xa có các đỉnh núi kỳ lạ mọc lên đột ngột, đâm thẳng lên tận mây xanh.
men wàngnéngzuò wéixīndeguójué
Họ hy vọng có thể vươn lên như một cường quốc mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây