Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祭
jì
tế lễ, cúng tế; lễ tế
Hán việt: sái
ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 祭 (jì) kết hợp bởi Bộ Nguyệt / Nhục (月 - mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể), Bộ Thốn (寸 - tấc, đơn vị đo, khuôn phép) và Bộ Thị (示 - chỉ bảo, thần linh, lễ nghi), gợi nhớ nghĩa là tế lễ 祭.

Thành phần cấu tạo

祭
jì
tế lễ; cúng tế
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tế lễ, cúng tế; lễ tế
Ví dụ (5)
gǔ dài古代dì帝wáng王měi nián每年dōu都huì会jì祭sì祀tiān天dì地。
Các bậc đế vương thời xưa mỗi năm đều làm lễ tế trời đất.
rén人men们zài在zhuō zi桌子shàng上bǎi摆mǎn满le了fēng shèng丰盛de的jì祭pǐn品。
Mọi người đã bày đầy những đồ hiến tế thịnh soạn trên bàn.
qīng清míng明jié节shí时,wǒ men我们qù去mù墓dì地jì祭diàn奠xiān先rén人。
Vào dịp tết Thanh Minh, chúng tôi ra mộ để làm lễ tế (tưởng nhớ) những người đã khuất.
zhè这zuò座jiàn zhù建筑shì是gǔ dài古代yòng用yú于jì祭tiān天de的shén神miào庙。
Công trình kiến trúc này là ngôi đền dùng để tế trời thời cổ đại.
cūn村mín民men们jué dìng决定jiāng将zuì最zhēn guì珍贵de的wù物pǐn品xiàn献jì祭gěi给shān山shén神。
Dân làng quyết định dâng hiến tế vật quý giá nhất cho thần núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây