沾染
zhān rǎn
Dính phải, nhiễm phải (thói xấu/vết bẩn)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dính phải, nhiễm phải (thói xấu/vết bẩn)
Ví dụ (3)
bái fushàngxiǎo xīnzhānr ǎnle shuǐ
Trên áo trắng không may dính phải mực.
qiān wàn néngzhānr ǎn liángdeshè huì
Tuyệt đối không được nhiễm phải thói xấu xã hội không tốt.
shuāng shǒuzhānr ǎn shàngleyóu
Hai tay dính phải vết dầu mỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây