Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
lēi / lè
HSK 4
siết chặt, buộc chặt; cưỡng ép, tống tiền; khắc chữ.
Hán Việt:LẶC••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨丨一丨フ一一丨フノ
Không dùng lượng từ riêng
革Cách+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

勒
lēi / lè
siết, thít; ép buộc, tống tiền; dây cương
革
Bộ Cáchgé
Da thuộc, đổi mới / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng hết sức lực (力) kéo căng sợi dây da thuộc (革) để kìm giữ ngựa chạy chính là dây cương, siết chặt (勒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “lēi / lè”
VINghĩa:siết chặt, buộc chặt; cưỡng ép, tống tiền; khắc chữ.
ENTiếng Anh:strap tight, strangle, coerce, carve
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yīnwèi因为lèsuǒ勒索qiáncái钱财bèi被jǐngchá警察zhuā抓le了。
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tội tống tiền (cưỡng ép lấy tiền bạc).
He was arrested by the police for extorting money.
#2
xuéxiào学校lèlìng勒令zhè这míng名wéijì违纪xuésheng学生tuìxué退学。
Nhà trường buộc học sinh vi phạm kỷ luật này phải thôi học.
The school ordered the student who violated the rules to withdraw.
#3
gǔrén古人xǐhuan喜欢zài在míngshāndàchuān名山大川lēi勒shí石liúniàn留念。
Người xưa thích khắc lên đá ở các danh sơn đại xuyên để làm kỷ niệm.
People in ancient times liked to carve inscriptions on rocks in famous mountains and great rivers to commemorate their visits.
#4
wèile为了jìniàn纪念zhè这wèi位yīngxióng英雄,rénmen人们juédìng决定lēi勒bēi碑míngjì铭记。
Để tưởng nhớ vị anh hùng này, mọi người quyết định khắc bia ghi nhớ.
To commemorate this hero, people decided to erect a stele in his honor.
#5
zhài债zhǔ主měitiān每天lái来lēi勒bī逼tā他chánghuán偿还zhàiwù债务。
Chủ nợ ngày nào cũng đến bức ép anh ta phải trả nợ.
The creditor came every day to pressure him into repaying his debt.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “lè”
VINghĩa:dây cương ngựa.
ENTiếng Anh:horse rein, bridle
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
mǎ马lēi勒guà挂zài在qiáng墙shàng上。
Dây cương treo trên tường.
The bridle is hanging on the wall.
#2
tā他jiǎnchá检查le了mǎ马lēi勒。
Anh ấy kiểm tra dây cương ngựa.
He checked the horse's bridle.
#3
qíshǒu骑手jǐnjǐn紧紧lā拉zhù住mǎ马lēi勒,ràng让shòujīng受惊de的jùnmǎ骏马tíngxià停下lái来。
Người cưỡi ngựa kéo chặt dây cương để con tuấn mã đang hoảng sợ dừng lại.
The rider pulled tightly on the bridle to bring the startled steed to a halt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây