lēi / lè
Đi buồng khám bệnh
Hán việt: lặc
一丨丨一丨フ一一丨フノ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'lēi / lè')
Nghĩa:Đi buồng khám bệnh
Ví dụ (5)
yīnwèisuǒqiáncáibèijǐng cházhuāle
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tội tống tiền (cưỡng ép lấy tiền bạc).
xué xiàolìngzhèmíngwéixué shēngtuì退xué
Nhà trường buộc học sinh vi phạm kỷ luật này phải thôi học.
rén huānzàimíngshānchuānshíliú niàn
Người xưa thích khắc lên đá ở các danh sơn đại xuyên để làm kỷ niệm.
wèi le niànzhèwèiyīng xióngrénmenjué dìngbēimíng
Để tưởng nhớ vị anh hùng này, mọi người quyết định khắc bia ghi nhớ.
zhàizhǔměi tiānláilèbīcháng huánzhài
Chủ nợ ngày nào cũng đến bức ép anh ta phải trả nợ.
2
danh từ (đọc 'lè')
Nghĩa:Đi buồng khám bệnh
Ví dụ (3)
guàzàiqiángshang
Dây cương treo trên tường.
jiǎn chále
Anh ấy kiểm tra dây cương ngựa.
lēizàili l è
Chữ 勒 trong 马勒 đọc là lè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây