硃
一ノ丨フ一ノ一一丨ノ丶
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 硃 (zhū) kết hợp bởi Bộ Thạch (石 - đá, cứng chắc) và Chu (朱 - đỏ), gợi nhớ nghĩa là chu sa, màu đỏ son 硃.
Thành phần cấu tạo
硃
chu sa, màu đỏ son
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chu sa, màu đỏ son
Ví dụ (5)
醫生在處方中加入了少量的硃砂。
Bác sĩ đã thêm một lượng nhỏ chu sa (vị thuốc đỏ) vào đơn thuốc.
這是皇帝親自寫的硃批。
Đây là lời phê bằng mực đỏ do đích thân hoàng đế viết.
老師用硃筆在試卷上批改。
Giáo viên dùng bút mực đỏ để chấm bài thi.
這座廟宇的大門被漆成了硃紅色。
Cánh cửa chính của ngôi đền này được sơn màu đỏ chu (đỏ son).
這枚印章採用了傳統的硃文雕刻技法。
Con dấu này sử dụng kỹ thuật khắc chữ đỏ (chu văn) truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây