Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
硃
zhū
chu sa, màu đỏ son
Hán việt: chu
一ノ丨フ一ノ一一丨ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 硃 (zhū) kết hợp bởi Bộ Thạch (石 - đá, cứng chắc) và Chu (朱 - đỏ), gợi nhớ nghĩa là chu sa, màu đỏ son 硃.

Thành phần cấu tạo

硃
zhū
chu sa, màu đỏ son
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chu sa, màu đỏ son
Ví dụ (5)
yī醫shēng生zài在chù處fāng方zhōng中jiā加rù入le了shǎo少liàng量de的zhū硃shā砂。
Bác sĩ đã thêm một lượng nhỏ chu sa (vị thuốc đỏ) vào đơn thuốc.
zhè這shì是huáng dì皇帝qīn親zì自xiě寫de的zhū硃pī批。
Đây là lời phê bằng mực đỏ do đích thân hoàng đế viết.
lǎo老shī師yòng用zhū硃bǐ筆zài在shì試juàn卷shàng上pī批gǎi改。
Giáo viên dùng bút mực đỏ để chấm bài thi.
zhè這zuò座miào廟yǔ宇de的dà大mén門bèi被qī漆chéng成le了zhū硃hóng紅sè色。
Cánh cửa chính của ngôi đền này được sơn màu đỏ chu (đỏ son).
zhè這méi枚yìn印zhāng章cǎi採yòng用le了chuán傳tǒng統de的zhū硃wén文diāo kè雕刻jì技fǎ法。
Con dấu này sử dụng kỹ thuật khắc chữ đỏ (chu văn) truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây