Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
稽核
jī hé
Kiểm toán, kiểm tra và xác minh
Hán việt: khể hạch
—

Gợi nhớ

Từ "稽核" (jī hé) nghĩa là "Kiểm toán, kiểm tra và xác minh", ghép bởi: 稽 (jī / qǐ): kiểm tra + 核 (hé): Hạt nhân.

Thành phần cấu tạo

稽核
jī hé
Kiểm toán, kiểm tra và xác minh
禾
尤
旨
木
亥

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Kiểm toán, kiểm tra và xác minh
Ví dụ (6)
shěn jì审计rén yuán人员zhèng zài正在duì对gōng sī公司zhàng mù账目jìn xíng进行jī hé稽核。jī hé稽核
Nhân viên kiểm toán đang tiến hành kiểm toán đối với sổ sách công ty.
yín háng银行yáng é严格jī hé稽核měi bǐ每笔dà é大额jiāo yì交易。jī hé稽核
Ngân hàng kiểm toán nghiêm ngặt mỗi giao dịch số tiền lớn.
jī hé稽核shù jù数据de的zhēn shí xìng真实性。jī hé稽核
Kiểm toán tính chân thực của dữ liệu.
jiē shòu接受cái wù bù mén财务部门de的lì xíng例行jī hé稽核。jī hé稽核
Tiếp nhận cuộc kiểm toán định kỳ của bộ phận tài chính.
jī hé稽核bào gào报告zhǐ chū指出le了jǐ chù几处shū lòu疏漏。jī hé稽核
Báo cáo kiểm toán đã chỉ ra mấy chỗ sai sót.
2
Danh từ
Nghĩa:Công tác kiểm toán, thanh tra

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây