Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反恐怖
fǎn kǒng bù
Chống khủng bố
Hán việt: phiên khúng bố
—

Gợi nhớ

Từ "反恐怖" (fǎn kǒng bù) nghĩa là "Chống khủng bố", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 恐 (kǒng): Sợ hãi + 怖 (bù): sợ hãi.

Thành phần cấu tạo

反恐怖
fǎn kǒng bù
Chống khủng bố
厂
又
巩
心
忄
布

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Chống khủng bố
Ví dụ (6)
guó jiā国家jiā qiáng加强le了fǎn kǒng bù反恐怖ān quán jiǎn chá安全检查。fǎn kǒng bù反恐怖
Quốc gia đã tăng cường kiểm tra an ninh chống khủng bố.
jǔ xíng举行kuà guó跨国lián hé联合fǎn kǒng bù反恐怖yǎn xí演习。fǎn kǒng bù反恐怖
Tổ chức diễn tập chống khủng bố liên hợp xuyên quốc gia.
zhì dìng制定fǎn kǒng bù反恐怖fǎ lǜ fǎ guī法律法规。fǎn kǒng bù反恐怖
Đề ra văn bản pháp luật quy định chống khủng bố.
guó jì国际shè huì社会hé zuò合作fǎn kǒng bù反恐怖。fǎn kǒng bù反恐怖
Xã hội quốc tế hợp tác chống lại hành vi khủng bố.
quán全shè huì社会gòng tóng共同cān yù参与fǎn kǒng bù反恐怖gōng zuò工作。fǎn kǒng bù反恐怖
Toàn xã hội cùng tham gia công tác chống khủng bố.
2
Động từ
Nghĩa:Chống lại hành vi khủng bố

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây