绸
フフ一ノフ一丨一丨フ一
11
匹
HSK1
Danh từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lụa, vải lụa
Ví dụ (5)
这条围巾是用纯丝绸做的。
Chiếc khăn quàng cổ này được làm bằng lụa nguyên chất.
这家商店专门出售高级绸缎。
Cửa hàng này chuyên bán lụa là cao cấp.
她买了一块红色的绸子来做衣服。
Cô ấy đã mua một mảnh vải lụa đỏ để may quần áo.
丝绸之路促进了东西方的文化交流。
Con đường tơ lụa đã thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.
演员们挥舞着红绸在舞台上跳舞。
Các diễn viên vẫy dải lụa đỏ nhảy múa trên sân khấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây