面罩
—
Phân tích từ 面罩
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mặt nạ, tấm che mặt
Ví dụ (3)
操作割草机时必须佩戴防飞溅的面罩和防护鞋。
Khi thao tác máy cắt cỏ phải đeo tấm che mặt chống vật văng và giày bảo hộ.
使用完雾化器后,应彻底清洗并消毒面罩和药杯。
Sau khi sử dụng xong máy xông khí dung, nên rửa sạch triệt để và khử trùng mặt nạ và cốc thuốc.
电焊工在作业时都会戴上特制的面罩以保护眼睛。
Thợ hàn điện khi làm việc đều sẽ đeo mặt nạ được chế tạo đặc biệt để bảo vệ mắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây