钓到
diào dào
Câu được

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Câu được
Ví dụ (3)
zài biānzuòlezhěng xià zhōng diào dàole tiáo
Ngồi ở bờ hồ cả một buổi chiều, anh ấy cuối cùng cũng câu được một con cá chép lớn.
zhè ge fāngshuǐ liútài lehěn nándiào dào
Nơi này dòng nước chảy xiết quá, rất khó câu được cá.
jīn tiānyùn zhēnhǎogāngpāoxià gān竿méi duō jiǔjiùdiào dàolehǎo tiáo
Anh ấy hôm nay thật may mắn, vừa quăng cần câu chưa được bao lâu đã câu được mấy con cá diếc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây