Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
màn
HSK 4
dài, kéo dài
Hán Việt:MẠN••Loại từ:Tính từ
11 nét
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+罒Võng+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

曼
màn
dài, kéo dài
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Bộ Nhật
罒
Bộ Võng (trên)wǎng
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
Bộ Võng (trên)
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ lúc mặt trời lên (日) qua mắt lưới thời gian (罒) bàn tay (又) vẫn miệt mài kéo sợi ngân dài mãi (曼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:dài, kéo dài
ENTiếng Anh:graceful, prolonged, extended, long
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qúnshān群山xiàng向yuǎnfāng远方màn曼yán延,sìhū似乎méiyǒu没有jìntóu尽头。
Dãy núi kéo dài về phía xa, dường như không có điểm dừng.
The mountains stretch far into the distance, seeming to have no end.
#2
lù路màn曼màn曼qí其xiū修yuǎn远xī兮,wú吾jiāng将shàngxià上下ér而qiú求suǒ索。
Con đường phía trước dài đằng đẵng, ta sẽ dấn bước lên xuống để tìm kiếm (chân lý).
The road ahead is long and far; I will search high and low.
#3
zhè这shì是yì一tiáo条màn曼cháng长de的gǔ古dào道,chōngmǎn充满le了lìshǐ历史de的hénjì痕迹。
Đây là một con đường cổ kéo dài, chứa đầy những dấu tích của lịch sử.
This is a long ancient path, full of traces of history.
#4
tā他màn曼shēng声cháng长yín吟,shūfā抒发nèixīn内心de的gǎnkǎi感慨。
Anh ấy cất giọng ngâm kéo dài, bày tỏ nỗi niềm xúc động trong lòng.
He chanted slowly in a drawn-out tone, expressing the feelings in his heart.
#5
suìyuè岁月màn曼yǎn衍,nà那duàn段jìyì记忆yīrán依然qīngxī清晰。
Năm tháng kéo dài trôi qua, đoạn ký ức đó vẫn vô cùng rõ nét.
As the years have stretched on, that memory remains vivid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây