màn
dài, kéo dài
Hán việt: man
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dài, kéo dài
Ví dụ (5)
qúnshānxiàngyuǎnfāngmànyán méiyǒujìntóu
Dãy núi kéo dài về phía xa, dường như không có điểm dừng.
mànmànxiūyuǎnjiāngshàngxiàérqiúsuǒ
Con đường phía trước dài đằng đẵng, ta sẽ dấn bước lên xuống để tìm kiếm (chân lý).
zhèshìtiáomànchángdedàochōng mǎnle shǐdehén
Đây là một con đường cổ kéo dài, chứa đầy những dấu tích của lịch sử.
mànshēngchángyínshūnèixīndegǎn kǎi
Anh ấy cất giọng ngâm kéo dài, bày tỏ nỗi niềm xúc động trong lòng.
suì yuèmànyǎnduàn yīr ánqīng
Năm tháng kéo dài trôi qua, đoạn ký ức đó vẫn vô cùng rõ nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây