líng
lăng mộ
Hán việt: lăng
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lăng mộ
Ví dụ (5)
cān guānqínshǐhuánglíngshìnánwàngdejīng
Tham quan lăng mộ Tần Thủy Hoàng là một trải nghiệm khó quên.
míngshísānlíngwèi běi jīngshì西běi
Thập Tam Lăng của triều Minh nằm ở phía tây bắc thành phố Bắc Kinh.
zhèzuòlǎodelíngyǐncángzhe duō
Trong lăng mộ cổ đại này ẩn chứa rất nhiều bí mật.
měi niánqīngmíngjiérénmendōuhuìlièshìlíngyuánsǎo
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đến nghĩa trang (lăng) liệt sĩ để tảo mộ.
kǎo xuéjiāzàihuánglíngzhōng xiànleliàngdezhēn guìwén
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một lượng lớn di vật quý giá trong hoàng lăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây