陵
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lăng mộ
Ví dụ (5)
参观秦始皇陵是一次难忘的经历。
Tham quan lăng mộ Tần Thủy Hoàng là một trải nghiệm khó quên.
明十三陵位于北京市西北部。
Thập Tam Lăng của triều Minh nằm ở phía tây bắc thành phố Bắc Kinh.
这座古老的陵墓里隐藏着许多秘密。
Trong lăng mộ cổ đại này ẩn chứa rất nhiều bí mật.
每年清明节,人们都会去烈士陵园扫墓。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đến nghĩa trang (lăng) liệt sĩ để tảo mộ.
考古学家在皇陵中发现了大量的珍贵文物。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một lượng lớn di vật quý giá trong hoàng lăng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây