掘
一丨一フ一ノフ丨丨フ丨
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đào, khai quật
Ví dụ (5)
工人们正在挖掘隧道。
Các công nhân đang đào đường hầm.
考古学家发掘出了一座古墓。
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một ngôi mộ cổ.
小狗喜欢在院子里掘地。
Chú chó nhỏ thích đào đất trong sân.
这个矿区每年采掘大量的煤炭。
Khu mỏ này khai thác một lượng lớn than đá mỗi năm.
教练发掘了他的运动天赋。
Huấn luyện viên đã khám phá (khai quật) ra tài năng thể thao của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây