Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jué
HSK 4
đào, khai quật
Hán Việt:QUẬT••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一フ一ノフ丨丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+屈Khuất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

掘
jué
đào, khai quật
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
屈
Khuấtqū
Khuất / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay cần mẫn (扌) kiên trì cúi mình không chịu khuất phục trước đất đá cứng (屈) để đào bới, khai quật kho báu (掘).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đào, khai quật
ENTiếng Anh:dig, excavate, unearth
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngrén工人men们zhèngzài正在wājué挖掘suìdào隧道。
Các công nhân đang đào đường hầm.
The workers are digging a tunnel.
#2
kǎogǔxuéjiā考古学家fājué发掘chū出le了yí一zuò座gǔmù古墓。
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một ngôi mộ cổ.
Archaeologists unearthed an ancient tomb.
#3
xiǎogǒu小狗xǐhuan喜欢zài在yuànzi院子lǐ里jué掘dì地。
Chú chó nhỏ thích đào đất trong sân.
The puppy likes digging in the yard.
#4
zhè这gè个kuàngqū矿区měinián每年cǎi采jué掘dàliàng大量de的méitàn煤炭。
Khu mỏ này khai thác một lượng lớn than đá mỗi năm.
This mining area extracts a large amount of coal every year.
#5
jiàoliàn教练fājué发掘le了tā他de的yùndòng运动tiānfù天赋。
Huấn luyện viên đã khám phá (khai quật) ra tài năng thể thao của anh ấy.
The coach discovered his athletic talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây