jué
đào, khai quật
Hán việt: quật
一丨一フ一ノフ丨丨フ丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đào, khai quật
Ví dụ (5)
gōngr énmenzhèng zài juésuì dào
Các công nhân đang đào đường hầm.
kǎo xuéjiājuéchūlezuò
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một ngôi mộ cổ.
xiǎogǒu huānzàiyuànzijué
Chú chó nhỏ thích đào đất trong sân.
zhè gekuàngměi niáncǎijuéliàngdeméi tàn
Khu mỏ này khai thác một lượng lớn than đá mỗi năm.
jiào liànjuéledeyùn dòngtiān
Huấn luyện viên đã khám phá (khai quật) ra tài năng thể thao của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây