jìng
sạch sẽ, tinh khiết; làm sạch
Hán việt: tịnh
丶丶一ノ丶丶ノフ一一丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:sạch sẽ, tinh khiết; làm sạch
Ví dụ (5)
zhèjiàn fudehěngānjìng
Chiếc áo này giặt rất sạch.
sēn líndekōngfēi chángchúnjìng
Không khí trong rừng vô cùng tinh khiết.
zhèxiēzhí néngjìnghuàshìnèidekōng
Những loài thực vật này có thể làm sạch không khí trong nhà.
qǐngzhuō zijìng
Xin hãy lau sạch cái bàn.
zhèpíngshìchúntiānrándejìngshuǐ
Bình này là nước tinh khiết hoàn toàn tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây