cáo
họ Tào; nhóm, bọn; chức quan/thế hệ trong nghĩa cổ
Hán việt: tào
一丨フ一丨丨一丨フ一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Tào; nhóm, bọn; chức quan/thế hệ trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
cáocāoshìzhōng guó shǐshàngyǒu míngdezhèng zhìjiā
Tào Tháo là một nhà chính trị nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
xìngcáomíngjiàocáowěi
Anh ấy họ Tào, tên là Tào Vĩ.
dàiguānshǔzhōngshèyǒutóngdecáo
Trong các quan nha thời xưa có thiết lập các tào cục (bộ phận) khác nhau.
zàibīngcáorènzhí jūn shìshì
Ông ấy làm việc ở binh tào, phụ trách các sự vụ quân sự.
cáoshì dàizhǎngguǎnxíngsòngdeguānshǔ
Pháp tào là bộ phận quan lại quản lý hình pháp và kiện tụng thời xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây