Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cáo
HSK 4
họ Tào; nhóm, bọn; chức quan/thế hệ trong nghĩa cổ
Hán Việt:TÀO••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨フ一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
曲Chữ Khúc+日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

曹
cáo
họ Tào; nhóm, bọn; chức quan/thế hệ trong nghĩa cổ
曲
Chữ Khúc (biến thể)qǔ
Hai bên nguyên cáo và bị cáo ở công đường (phía trên)
日
Bộ Nhậtrì
Lời nói, xét xử ban ngày (phía dưới)
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bên nguyên bị (曲) cùng ra trước công đường phân trần lời nói (日), gợi nhắc các bậc quan lại hay họ Tào (曹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ riêng / danh từ
VINghĩa:họ Tào; nhóm, bọn; chức quan/thế hệ trong nghĩa cổ
ENTiếng Anh:surname Cao, group, company
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cáocāo曹操shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yǒumíng有名de的zhèngzhìjiā政治家。
Tào Tháo là một nhà chính trị nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
Cao Cao was a famous statesman in Chinese history.
#2
tā他xìng姓cáo曹,míngjiào名叫cáo曹wěi伟。
Anh ấy họ Tào, tên là Tào Vĩ.
His surname is Cao, and his name is Cao Wei.
#3
gǔdài古代guān官shǔ署zhōng中shèyǒu设有bùtóng不同de的cáo曹jú局。
Trong các quan nha thời xưa có thiết lập các tào cục (bộ phận) khác nhau.
In ancient government offices, there were different departments called cao bureaus.
#4
tā他zài在bīng兵cáo曹rènzhí任职,fùzé负责jūnshì军事shìwù事务。
Ông ấy làm việc ở binh tào, phụ trách các sự vụ quân sự.
He served in the Military Bureau, where he was responsible for military affairs.
#5
fǎ法cáo曹shì是gǔdài古代zhǎngguǎn掌管xíngfǎ刑法yù狱sòng讼de的guān官shǔ署。
Pháp tào là bộ phận quan lại quản lý hình pháp và kiện tụng thời xưa.
The Judicial Bureau was an ancient government office in charge of criminal law and litigation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây