霜冻
—
Phân tích từ 霜冻
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Sương muối, băng giá làm hại cây trồng
Ví dụ (6)
气象台发布了严重的霜冻预警。
Đài khí tượng đã phát ra cảnh báo sương muối nghiêm trọng.
突如其来的霜冻对农作物造成了破坏。
Sương muối bất ngờ sà xuống đã gây ra sự phá hoại đối với hoa màu.
农民们采取措施防止霜冻对水果的影响。
Bà con nông dân áp dụng các biện pháp ngăn ngừa ảnh hưởng của sương muối đối với trái cây.
今冬地面很容易发生霜冻现象。
Mùa đông năm nay mặt đất rất dễ xảy ra hiện tượng đóng băng sương muối.
树叶在寒冷的夜晚被霜冻了。
Lá cây trong đêm đông lạnh giá đã bị đóng lớp sương giá.
2
Động từ
Nghĩa:Bị đóng băng do sương muối
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây