西域
xī yù
Tây Vực (vùng đất phía Tây Trung Quốc thời xưa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tây Vực (vùng đất phía Tây Trung Quốc thời xưa)
Ví dụ (3)
dài chóu zhī chuān guò穿leshén de 西
Con đường Tơ lụa cổ đại đã đi xuyên qua Tây Vực bí ẩn.
西defēng rén qíng yǐnle shùshāng
Phong thổ nhân tình của Tây Vực thu hút vô số thương nhân.
zhèběn shūxiáng zǎile 西de shǐwén huà
Cuốn sách này ghi chép chi tiết lịch sử văn hóa của Tây Vực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây