颇
フノ丨フ丶一ノ丨フノ丶
11
面
HSK 6
Tính từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:rất, khá, lắm (biểu thị mức độ tương đối cao).
Ví dụ (8)
他对这个建议颇感兴趣。
Anh ấy khá (rất) hứng thú với đề nghị này.
这部电影的情节颇为曲折。
Cốt truyện của bộ phim này khá là khúc chiết (lắt léo).
这件事处理起来颇费周折。
Việc này xử lý khá là tốn công sức trắc trở.
他的观点颇有见地。
Quan điểm của anh ấy rất có kiến giải (sâu sắc).
这几年家乡的变化颇大。
Mấy năm nay quê hương thay đổi khá lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây