rất, khá, lắm (biểu thị mức độ tương đối cao).
Hán việt: pha
フノ丨フ丶一ノ丨フノ丶
11
HSK 6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:rất, khá, lắm (biểu thị mức độ tương đối cao).
Ví dụ (8)
duìzhè gejiàn gǎn xìng
Anh ấy khá (rất) hứng thú với đề nghị này.
zhèdiàn yǐngdeqíng jiéwéi zhé
Cốt truyện của bộ phim này khá là khúc chiết (lắt léo).
zhèjiànshìchǔ láifèizhōu zhé
Việc này xử lý khá là tốn công sức trắc trở.
deguān diǎnyǒujiàn
Quan điểm của anh ấy rất có kiến giải (sâu sắc).
zhèniánjiā xiāngdebiàn huà
Mấy năm nay quê hương thay đổi khá lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây