尉
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 尉 (wèi / yù) kết hợp bởi Bộ Thi (尸 - cơ thể, ngôi nhà), Bộ Thị (示 - chỉ bảo, thần linh, lễ nghi) và Bộ Thốn (寸 - tấc, đơn vị đo, khuôn phép), gợi nhớ nghĩa là chức úy, sĩ quan 尉.
Thành phần cấu tạo
尉
chức úy, sĩ quan; họ Uất trong 尉迟
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (bên trong)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:chức úy, sĩ quan cấp úy
Ví dụ (5)
他被晋升为陆军上尉。
Anh ấy đã được thăng quân hàm thượng úy lục quân.
这位年轻的中尉非常有才华。
Vị trung úy trẻ tuổi này rất có tài.
毕业后,他获得了少尉军衔。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã nhận được quân hàm thiếu úy.
在古代,太尉是最高的武官。
Thời cổ đại, thái úy là quan võ cao nhất.
尉官们正在会议室里讨论战术。
Các sĩ quan cấp úy đang thảo luận chiến thuật trong phòng họp.
2
danh từ riêng (đọc 'yù')
Nghĩa:chức úy, sĩ quan; họ Uất trong 尉迟
Ví dụ (3)
尉迟是一个复姓。
尉迟 là một họ kép.
他姓尉迟。
Anh ấy họ Uất Trì.
“尉”在“尉迟”里读yù。
Chữ 尉 trong 尉迟 đọc là yù.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây