焉
一丨一丨一一フ丶丶丶丶
11
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 焉 (yān) kết hợp bởi Chính (正 - ngay ngắn) và Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬 - ngọn lửa, đun nấu), gợi nhớ nghĩa là Ở đâu, thế nào 焉.
Thành phần cấu tạo
焉
Ở đâu, thế nào
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Ở đâu, thế nào
Ví dụ (5)
割鸡焉用牛刀?
Mổ gà làm sao phải dùng đến dao mổ trâu?
未知生,焉知死?
Chưa biết sự sống, làm thế nào biết được sự chết?
塞翁失马,焉知非福?
Ông lão ở biên giới mất ngựa, làm sao biết đó không phải là phúc?
且焉置土石?
Vả lại sẽ đem vứt đất đá ở đâu?
天下焉有此理?
Trên đời làm thế nào lại có cái lý này?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây