Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
焉
yān
Ở đâu, thế nào
Hán việt: diên
一丨一丨一一フ丶丶丶丶
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 焉 (yān) kết hợp bởi Chính (正 - ngay ngắn) và Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬 - ngọn lửa, đun nấu), gợi nhớ nghĩa là Ở đâu, thế nào 焉.

Thành phần cấu tạo

焉
yān
Ở đâu, thế nào
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Ở đâu, thế nào
Ví dụ (5)
gē割jī鸡yān焉yòng用niú牛dāo刀?
Mổ gà làm sao phải dùng đến dao mổ trâu?
wèi未zhī知shēng生,yān焉zhī知sǐ死?
Chưa biết sự sống, làm thế nào biết được sự chết?
sài塞wēng翁shī失mǎ马,yān焉zhī知fēi非fú福?
Ông lão ở biên giới mất ngựa, làm sao biết đó không phải là phúc?
qiě且yān焉zhì置tǔ土shí石?
Vả lại sẽ đem vứt đất đá ở đâu?
tiān天xià下yān焉yǒu有cǐ此lǐ理?
Trên đời làm thế nào lại có cái lý này?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây