做主人
zuò zhǔ rén
làm chủ nhân, làm chủ gia đình/đất nước

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm chủ nhân, làm chủ gia đình/đất nước
Ví dụ (3)
rén mínshìguó jiāzhēn zhèngzuòzhǔ réndezhǔ
Nhân dân là chủ thể thực sự làm chủ của đất nước.
jīn tiānzuòzhǔ rénqǐng jiāchī dùn cān
Hôm nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa tiệc to.
menyàozuò mìng yùndezhǔ rén
Chúng ta cần làm chủ nhân số phận của chính mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây