Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cǎn
HSK 4
Thảm khốc, đau khổ
Hán Việt:THẢM••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶丨フ丶一ノ丶ノノノ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+参Giản thể từ 參

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惨
cǎn
Thảm khốc, đau khổ
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
参
Giản thể từ 參cān
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Thảm khốc, đau khổ
ENTiếng Anh:tragic, miserable, cruel, sorrowful
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这cì次kǎoshì考试tā他kǎo考de得hěn很cǎn惨。
Kỳ thi lần này anh ấy làm bài rất thê thảm.
He did very poorly on this exam.
#2
nà那gè个gùshì故事de的jiéjú结局tài太cǎn惨le了。
Kết cục của câu chuyện đó quá bi thảm.
The ending of that story was too tragic.
#3
zhànzhēng战争gěi给rénmen人们dàilái带来le了bēicǎn悲惨de的shēnghuó生活。
Chiến tranh đã mang đến một cuộc sống đau khổ cho con người.
War has brought people a miserable life.
#4
zhè这chǎng场huǒzāi火灾zàochéng造成le了cǎnzhòng惨重de的sǔnshī损失。
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất thảm khốc.
This fire caused heavy losses.
#5
tā他bèi被piàn骗de得hěn很cǎn惨,suǒyǒu所有de的qián钱dōu都méi没le了。
Anh ta bị lừa rất thảm, tất cả tiền bạc đều mất trắng.
He was badly scammed and lost all his money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây