cǎn
Thảm khốc, đau khổ
Hán việt: thảm
丶丶丨フ丶一ノ丶ノノノ
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thảm khốc, đau khổ
Ví dụ (5)
zhèkǎo shìkǎodehěncǎn
Kỳ thi lần này anh ấy làm bài rất thê thảm.
ge shìdejié tàicǎnle
Kết cục của câu chuyện đó quá bi thảm.
zhàn zhēnggěirénmendàiláilebēi cǎndeshēng huó
Chiến tranh đã mang đến một cuộc sống đau khổ cho con người.
zhèchǎnghuǒzāizào chénglecǎnzhòngdesǔn shī
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất thảm khốc.
bèipiàndehěncǎnsuǒ yǒudeqiándōuméile
Anh ta bị lừa rất thảm, tất cả tiền bạc đều mất trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây