huái
Sông Hoài
Hán việt: hoài
丶丶一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sông Hoài
Ví dụ (5)
huáishìzhōng guódetiáozhǔ yàoliú
Sông Hoài là một con sông chính ở Trung Quốc.
qínlǐnghuáixiàn线shìzhōng guónánběi fāngde fēnjièxiàn线
Đường phân giới Tần Lĩnh - sông Hoài là ranh giới địa lý giữa hai miền nam bắc Trung Quốc.
huáinándedòu fufēi chángyǒu míng
Đậu phụ ở Hoài Nam rất nổi tiếng.
zhèchǎngdǎo zhìhuáiběi shēnglehónglàozāi hài
Trận mưa lớn này đã gây ra thảm họa lũ lụt ở khu vực Hoài Bắc.
dàiyǒuhěnduōguān huáiliúdechuán shuō
Thời cổ đại có rất nhiều truyền thuyết về lưu vực sông Hoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây