Hán Việt:KHẤU••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノ丶一一丨丶ノ一丶フ一
釒Kim+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
釦
Nút áo
釒
Bộ Kim (đứng)
Kim loại, vàng bạc (bên trái)

口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

釦
Nút áo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nút áo
ENTiếng Anh:button, buckle, clasp
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
請把襯衫的釦子扣上。
Hãy cài nút áo sơ mi lại.
Please button up your shirt.
#2
這件外套掉了一顆鈕釦。
Chiếc áo khoác này bị rơi mất một chiếc nút áo.
One of the buttons fell off this coat.
#3
她正在衣服上縫釦子。
Cô ấy đang khâu nút áo lên quần áo.
She is sewing a button onto the clothes.
#4
這些釦子是木頭做的。
Những chiếc nút áo này được làm bằng gỗ.
These buttons are made of wood.
#5
他解開了領口最上面的釦子。
Anh ấy đã cởi chiếc nút áo trên cùng ở cổ áo.
He unbuttoned the top button of his collar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây