Hán Việt:LIỆP••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノ丨ノ一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
犭Khuyển+昔Tích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
猎
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)

昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

猎
Săn bắn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Săn bắn
ENTiếng Anh:hunt, field sports
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们去森林里打猎了。
Họ đã vào rừng đi săn rồi.
They went hunting in the forest.
#2
那个老猎人经验非常丰富。
Người thợ săn già đó có kinh nghiệm vô cùng phong phú.
That old hunter is very experienced.
#3
狮子正在悄悄地靠近猎物。
Con sư tử đang lặng lẽ tiếp cận con mồi.
The lion is quietly approaching its prey.
#4
这家公司通过猎头找到了新经理。
Công ty này đã tìm được giám đốc mới thông qua chuyên gia săn đầu người.
The company found a new manager through a headhunter.
#5
他这么做纯粹是出于猎奇心理。
Anh ta làm như vậy hoàn toàn là do tâm lý tò mò (hiếu kỳ săn lùng sự mới lạ).
He did it purely out of curiosity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây