猎
ノフノ一丨丨一丨フ一一
11
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Săn bắn
Ví dụ (5)
他们去森林里打猎了。
Họ đã vào rừng đi săn rồi.
那个老猎人经验非常丰富。
Người thợ săn già đó có kinh nghiệm vô cùng phong phú.
狮子正在悄悄地靠近猎物。
Con sư tử đang lặng lẽ tiếp cận con mồi.
这家公司通过猎头找到了新经理。
Công ty này đã tìm được giám đốc mới thông qua chuyên gia săn đầu người.
他这么做纯粹是出于猎奇心理。
Anh ta làm như vậy hoàn toàn là do tâm lý tò mò (hiếu kỳ săn lùng sự mới lạ).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây