liè
Săn bắn
Hán việt: liệp
ノフノ一丨丨一丨フ一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Săn bắn
Ví dụ (5)
mensēn lín lièle
Họ đã vào rừng đi săn rồi.
gelǎolièrénjīng yànfēi chángfēng
Người thợ săn già đó có kinh nghiệm vô cùng phong phú.
shī zizhèng zàiqiāo qiāodekàojìnliè
Con sư tử đang lặng lẽ tiếp cận con mồi.
zhèjiāgōng tōng guòliètóuzhǎodàolexīnjīng
Công ty này đã tìm được giám đốc mới thông qua chuyên gia săn đầu người.
zhèmezuòchún cuìshìchūlièxīn
Anh ta làm như vậy hoàn toàn là do tâm lý tò mò (hiếu kỳ săn lùng sự mới lạ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây